HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.Phương - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr.Dũng - 091.1618.222

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

XE TẢI VEAM 2,5 TẤN BULL 2T5, 2,5 T THÙNG

Tên hàng: BULL TL 2490KG, BULL TL 2.5-1
Chủng loại sản phẩm: VEAM
Giá bán tham khảo: 324.000.000 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ

viettruck đại lý bán xe tải veam tại hà nội xin Giới thiệu xe tải veam 2.5 tấn thùng Bull
Xe tải thùng veam 2,5 tấn Bull là loại xe tải nhẹ của veam với trọng tải 2.5T (2,5 tấn) với các sản phẩm đa chủng loại:
  • xe tải thung veam Bull 2,5 tấn thùng lửng TL 2490kg
  • xe tải veam Bull 2,5 tấn thùng bạt TL2.5-1 (thùng dài)
  • xe tải veam 2,5 tấn satxi

Thông số chung xe tải thùng veam Bull 2.5 tấn

Xe tải thùng veam 2.5 tấn Bull là loại xe tải nhẹ của veam với trọng tải 2.5T (2,5 tấn, 2.5t) với các sản phẩm đa chủng loại:
  • Xe tải thùng veam Bull 2.5 tấn được sản xuất tại nhà máy ô tô veam
  • Hãng sản xuất: xe ô tô tải veam
  • Xuất xứ: Việt nam
  • Năm sản xuất 2.5012.5
  • Tình trạng xe: Mới 100%
  • trọng tải: 2.5 tấn
  • Động cơ: HYUNDAI - WIA 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng
  • ly hợp, hộp số cầu chủ động hàn quốc
  • Công suất: 83Kw
  • Kích thước thùng; 4205x1930x400, 4465x1930x400
  • Địa điểm bán xe tải veam bull 2.5 tấn tại Long Biên, Hà Nội

Hình ảnh xe tải thùng veam Bull 2.5 tấn

xe tai veam bull 2.5 tấn thùng 
Hình ảnh: Xe tải veam Bull 2490kg
 xe tải veam bull 2.5 tấn thùng dài
Hình ảnh: Xe tải veam Bull 2.5 tấn thùng dài

Thông số kỹ thuật chi tiết xe tải thùng veam Bull 2.5 tấn 

Thông số kỹ thuật chi tiết xe tải thùng veam Bull 2490kg

Nhãn hiệu
BULL TL2.5T
Loại phương tiện
ô tô tải thùng lửng
Xuất xứ
Việt Nam - Hàn Quốc
Thông số chung xe tải veam bull 2.5 tấn
Trọng lượng bản thân (Kg)
2595
Phân bố trên trục I/II (Kg)
1285/1310
Tải trọng cho phép (Kg)
2490
Số người cho phép chở (người)
03
Trọng lượng toàn bộ (Kg)
5280
Kích thước bao: DxRxC (mm)
6050x2050x2260
Kích thưởc lòng thùng: DxRxC (mm)
4205x1930x400
Chiều dài cơ sở (mm)
3200
vết bánh xe trước/sau (mm)
1660/1495
Công thức bánh xe
4x2
Loại nhiên liệu
Diezel
Cabin
Loại
Đơn - Kiểu lật
Kích thước: DxRxC (mm)
1600x2000x1770
Cửa nóc
Hệ thống âm thanh
FM. thẻ nhớ, USB
Động 
Nhãn hiệu động cơ
HYUNDAI - WIA
Loại
J2, 4 kỳ, 4 xi lanh
Dung tích xi lanh (cm3)
2665
Công suất max/Tốc độ vòng quay
83/4150(PS/vòng/phút)
Momen max/Tốc độ vòng quay
175/2400(N.m/vòng/phút)
Tiêu chuẩn khỉ xả
EURO III
Hệ thống truyền động
Ly hợp Hàn Quốc.
1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số xe ô tô tải veam
Cơ khí, 5 số tiến. 1 số lùi
Cầu chủ động
cầu sau
Lốp xe
Số lốp trên trục:
I/II/dự phòng 02/04/02
Cỡ lốp:
I/II 7.00-16
Hệ thống phanh
Phanh trước/Sau
Phanh thủy lực, có trợ lực
Phanh đỗ
Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Hệ thống lái
Kiểu/Dẫn độngtrục vít - êcu bi/trợ lực thủy lực
Các thông số khác
Điều hòa nhiệt độ
Dung tích bình nhiên liệu (L)
90
Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h
9(L/100km)
Hệ thống điện
Máy phát điện
12Vx60A
Ác quy xe tải
12V-120Ah

Thông số kỹ thuật chi tiết xe tải thùng veam Bull 2.5 tấn thùng dài

Nhãn hiệu
Loại phương tiện
ô tô tải thùng lửng
Xuất xứ xe tải
Việt Nam - Hàn Quốc
Thông số chung
Trọng lượng bản thân (Kg)
2575
Phân bố trên trục I/II (Kg)
1285/1290
Tải trọng cho phép (Kg)
2490
Số người cho phép chở (người)
03
Trọng lượng toàn bộ (Kg)
5260
Kích thước bao: DxRxC (mm)
6310x2050x2320
Kích thước lòng thùng: DxRxC (mm)
4465x1930x400
Chiều dài cơ sở (mm)
3400
vết bánh xe trước/sau (mm)
1660/1495
Công thức bánh xe
4x2
Loại nhiên liệu
Diezel
Cabin
Loại 
Đơn - Kiểu lật
Kích thước: DxRxC (mm)
1600x2000x1700
Cửa nóc xe veam
Hệ thống âm thanh
FM. thẻ nhớ, USB
Độn
Nhãn hiệu động cơ
HYUNDAI - WIA
Loại
J2, 4 kỳ, 4 xi lanh
Dung tích xi lanh (cm3)
2665
Công suất max/Tốc độ vòng quay (PS/vòng/phút)
83/4150
Momen max/Tốc độ vòng quay (N.m/vòng/phút)
175/2400
Tiêu chuẩn khỉ xả
EURO III
Hệ thống truyền động
Ly hợp
1 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực
Hộp số
Cơ khí, 5 sổ tiến. 1 số lùi
Cầu chủ động
cầu sau
Lốp xe
Sổ lốp trên trục:
I/II/dự phòng 02/04/02
Cỡ lốp:
I/II 7.00-16
Hệ thống phanh
Phanh trước/Sau
Phanh thủy lực, có trợ lực
Phanh đỗ
Cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số
Hệ thống lái
KiểuDẫn độngtrục vít - êcu bi/trợ lực thủy lực
Các thông số khác
Điều hòa nhiệt độ
Dung tích bình nhiên liệu (L)
90
Tiêu hao nhiên liệu ở vận tốc 60km/h (L/100km)
9
Hệ thống điện
Máy phát điện
12Vx60A
Ác quy
12V-120Ah
Chi tiết về dòng xe tải veam quý khách vui lòng liên hệ bộ phận bán xe tải

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE BỒN, XE TÉC

Liên hệ chat facebook với chúng tôi

Liên Hệ: