HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.Phương - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr.Dũng - 091.1618.222

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

Xe tai howo 371 HP

Tên hàng: xetaihowo371hp
Chủng loại sản phẩm: Howo-Sinotruck
Giá bán tham khảo: 960.000.000 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ
 Với dòng xe tải Howo 371 do công ty chúng tôi cung cấp có các dòng sản phẩm như sau:
  • xe tải howo 371 3 chân thùng satxi
  • xe tải howo 371 4 chân thùng satxi
  • Xe tải ben Howo 371 thùng đúc
  • Xe tải ben Howo 371 thùng dài 5,6m
  • Xe tải ben Howo 371 thùng dài 5,8m.
  • Xe tải ben Howo 371 thùng dài 6m
Sau đây xin gửi tới quý khách hàng hình ảnh và thông số kỹ thuật chi tiết của xe tải Howo 371 như sau
Thông số kỹ tuật Xe tải Howo 371 HP 4 chân nhập khẩu nguyên chiếc
Model
ZZ1317S4667W
Động cơ
- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp
- Kiểu loại: WD615.69, tiêu chuẩn khí thải EURO II
- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
- Công suất max: 371 (mã lực)/2200 (v/ph)
- Mômen max: 1350 (Nm)/1100-1600 (v/ph)
- Lượng dung dịch cung ứng cho hệ thống làm mát (lâu dài): 40 L
 
Li hợp
- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420 mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số
- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi, trợ lực khí nén.
Cầu trước
- Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.
Cầu sau
- Tỷ số truyền: 4.22
- Cầu chuyển động giảm tốc 2 cấp ( có giảm tốc visai hành tinh ở may ơ )
Khung xe
- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x (8 + 8) (mm), các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê.
 
Hệ thống treo
- Hệ thống treo trước: 10 lá nhíp, dạng bán elip.
+ Giảm xóc: giảm chấn thủy lực trên cầu trước.
- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip.
Hệ thống lái
- ZF8098, tay lái thủy lực cùng với trợ lực
- Tỷ số truyền: 20.2-26.2
Hệ thống phanh
- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
- Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
- Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.
 
Bánh xe và kiểu loại
- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ
- Cỡ lốp: 12.00R20
- Số lốp: 4 lốp trước, 8 lốp sau
Cabin
- Cabin dài, có giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 4 bộ giảm xóc
- Chỗ ngồi: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang lưng, điều chỉnh trọng lượng.
- Có hệ thống điều hòa không khí.
Hệ thống điện
- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw
- Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah
 
Kích thước (mm)
- Chiều dài cơ sở: 1800 + 4790 + 1400
- Kích thước trong lòng thùng lửng tiêu chuẩn: 9200x2496x600
Trọng lượng (kg)
- Tải trọng định mức: 15800
- Tự trọng: 13350
- Tổng trọng lượng: 29280
- Tải trọng phân bố lên cầu trước: 3710 + 3580
- Tải trọng phân bố lên cầu sau: 3030 + 3030
Đặc tích chuyển động
- Độ dốc lớn nhất vượt được: 35%
- Khoảng sáng gầm xe: 263 mm
- Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 350L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.
 chi tiết về dòng xe tải howo xin liên hệ với chúng tôi
 Sản phẩm xe tải howo

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE BỒN, XE TÉC

Liên hệ chat facebook với chúng tôi

Liên Hệ: