HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.Phương - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr. Điệp - 09.3576.3579

Manager

Mr.Dũng - 091.1618.222

Manager

Ms.Trường - 0936.017.696

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

Xe tải hino 5 tấn gắn cẩu Unic 3 tấn 3 đốt (XZU730L-HKFTL3/URV343)

Tên hàng: XZU730L-HKFTL3/VIETTRUCK-GC1
Chủng loại sản phẩm: Xe tải Hino gắn cẩu
Giá bán tham khảo: 0 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ

Xe tải hino 5 tấn gắn cẩu Unic 3 tấn 3 đốt là sản phẩm được Viettruck đóng mới xe tải cẩu unic URV343 3 tấn 3 đốt đóng trên nền xe tải hino lắp ráp tại Viêt Nam tải trọng 5 tấn. tổng tải trọng 7.5 tấn hoặc 8.25 tấn.

Sản phẩm nằm trong các chuyên mục sau:

Hình ảnh xe

 hinh anh xe tai hino 5 tan xzu730l gan cau unic 3 tan

xe tải hino gắn cẩu

thùng xe tải hino gắn cẩu unic 3 tấn

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật cẩu unic UR-V343 3 tấn 3 đốt

Đặc tính kỹ thuật cơ bản
Đơn vị
URV343KM
Tính năng
Sức nâng cho phép
Kg/m
3230/2,4
Chiều cao nâng tối đa
m
9.81
Bán kính làm việc
m
7.51
Chiều cao làm việc
m
11.9
Cơ cấu Cần
Loại/ Số đốt
 
Hexa/ 3
Tốc độ duỗi cần
m/ giây
12,1/ 33
Tốc độ nâng
Độ/ giây
1 - 60/ 12
Tời nâng
Tốc độ dây cáp
m/ phút
12 ( 4/4)
Loại dây
ø x m
17 x 80
Cơ cấu quay
Góc quay
Độ
360
Tốc độ quay
Vòng/phút
2
Loại
 
Mô tơ thủy lực, bánh răng nón và hộp giảm tốc hành tinh
Chân chống
Loại
Trước
Tự động bằng thủy lực
Sau
Tự động bằng thủy lực, hộp đôi
Khoảng duỗi chân chống lớn nhất
m
3.5
Thủy lực
Lưu lượng dầu
Lít/ phút
45
Áp suất dầu
Kgf/ cm2
150
Xe cơ sở
Tấn
Trên 3,0

Thông số kỹ thuật Xe cơ sở Hino XZU730L

LOẠI XE TẢI HINO
XZU720L-HKFRL3.CB
Loại xe nền
HINO - XZU730L
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước Xe Hino: Dài x Rộng x Cao
mm
8.160 x 2.240 x 3.270
Chiều dài cơ sở
mm
3.870
Kích thước thùng: Dài x Rộng x Cao
mm
5.700 x 2.200 x 2.300
Công thức bánh xe
4 x 2
Trọng lượng bản thân
kG
3.405
Trọng tải cho phép chở
kG
4.700
Trọng lượng toàn bộ
kG
8.500
Số chỗ ngồi
03
Động cơ Xe Tải Hino Nhật Bản
Loại
Diesel HINO W04D-TN tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, 4 máy thẳng hàng
Đường kính x hành trình piston
mm
104 x 118
Thể tích làm việc
cm3
4.009
Công suất lớn nhất
PS/rpm
130/2.500
Mômen xoắn cực đại
N.m/rpm
363/1.800
Dung tích thùng nhiên liệu
lít
100
Khung Xe tải Hino
Hộp số
5 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến số 5
Hệ thống lái
Trợ lực toàn phần, điều chỉnh được độ nghiêng, cao thấp
Hệ thống phanh
Thủy lực, điều khiển bằng khí nén
Hệ thống treo
Lá nhíp dạng e-lip cùng giảm chấn thủy lực
Tỷ số truyền của cầu sau
5,833: 1
Cỡ lốp
7.50-16-14PR
Tốc độ cực đại
km/h
111
Khả năng vượt dốc
θ%
35,9
Bán kính quay vòng nhỏ nhất
m
6,8
Cabin
Lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn
Thùng tải mui bạt đóng trên nền Xe Tải Hino Nhật Bản XZU730
Đà dọc
Thép U100 dày 4 mm
Đà ngang
Thép U80 dày 3 mm
Sàn thùng
Tôn phẳng dày 3 mm
Vách ngoài
Inox dập sóng 0,8 mm
Vách trong
Tôn kẽm dày 0,8 mm
Số bửng
05, cao 800 mm
Kèo tiếp
Ống tiếp ø27, tháo lắp được
Khung cắm kèo
04, cao 600 mm
Trang bị tiêu chuẩn theo Xe Tải Hino
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD&AM/FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.

 Thông số kỹ thuật xe tải 5 tấn hino xzu sau khi gắn cẩu unic 3 tấn 3 đốt UR-V343

Nhãn hiệu :
HINO XZU730L-HKFTL3/TTCM-GC1
Số chứng nhận :
1416/VAQ09 - 01/15 - 00
Ngày cấp :
15/09/2015
Loại phương tiện :
Ô tô tải (có cần cẩu)
Xuất xứ :
---
Cơ sở sản xuất :
Công ty cổ XNK Ô tô và xe chuyên dụng Việt Nam
Địa chỉ :
Đào Thục, Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội
Thông số chung: :
Trọng lượng bản thân :
4605
kG
Phân bố : - Cầu trước :
2395
kG
- Cầu sau :
2210
kG
Tải trọng cho phép chở :
3700
kG
Số người cho phép chở :
3
người
Trọng lượng toàn bộ :
8500
kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
7525 x 2140 x 2990
mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
4700 x 2000 x 550/---
mm
Khoảng cách trục :
4200
mm
Vết bánh xe trước / sau :
1655/1590
mm
Số trục :
2
 
Công thức bánh xe :
4 x 2
 
Loại nhiên liệu :
Diesel
 
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:
N04C-VB
Loại động cơ:
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :
4009       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
110 kW/ 2800 v/ph
Lốp xe :
 
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
02/04/---/---
Lốp trước / sau:
7.50 - 16 /7.50 - 16
Hệ thống phanh :
 
Phanh trước /Dẫn động :
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
 
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV343 có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 3030 kg/2,7 m và 680 kg/7,51 m; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

 

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE BỒN, XE TÉC

Liên hệ chat facebook với chúng tôi

Liên Hệ: