HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.Phương - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr. Điệp - 09.3576.3579

Manager

Mr.Dũng - 091.1618.222

Manager

Ms.Trường - 0936.017.696

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

Xe tải hino 5 tấn XZU lắp cẩu Unic 3 tấn 5 đốt UR-V345

Tên hàng: xe tải hino 5 tấn gắn cẩu unic 3 tấn 5 đoạn URV345
Chủng loại sản phẩm: Xe tải Hino gắn cẩu
Giá bán tham khảo: 0 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ

Xe tải hino 5 tấn XZU lắp cẩu Unic 3 tấn 5 đốt UR-V345 là sản phẩm xe ô tô tải cẩu sử dụng xe cơ sở là xe tải hino 4,5 tấn xzu730l hoặc xzu720l tổng tải 7.5 tấn, 8.25 tấn lắp cẩu unic 3 tấn 5 đốt URV345 (UR-V345) là loại cẩu dài nhất của dòng cẩu Unic 3 tấn

Sản phẩm nằm trong các chuyên mục sau:

Hình ảnh xe

 xe tải hino 5 tấn lắp cẩu unic 3 tấn 5 đoạn

xe tải hino xzu lắp cẩu unic urv345

Thông số kỹ thuật cẩu UNIC UR-V345 (URV345) 3 tấn 5 đốt

 

Xe tải cẩu 3.5 tấn unic - xe tải gắn cẩu unic  UR-V340

 

  • Tải trọng nâng tối đa: 3.030 kg tại 2,40 m
  • Chiều cao móc tối đa: 13,7 m
  • Bán kính làm việc tối đa: 12.11 m
  • Chiều dài cần tối đa: 12.30 m
  • Chiều dài cần ngắn nhất: 3,54 m

Các model: UR-V342 (2 đoạn); UR-V343 (3 đoạn); UR-V344 (4 đoạn); UR-V345 (5 đoạn); UR-V346 (6 đoạn)

MODEL
UR-V342
UR-V343
UR-V344
UR-V345
UR-V346
Tối đa. Nâng cao năng lực
3,030 kg 2,7 m
3,030 kg 2,6 m
3,030 kg 2,6 m
3,030 kg 2,4 m
3,030 kg 2,4 m
Tối đa. Chiều cao móc
7.0 m
9,2 m
11,4 m
13,7 m
15,9 m
Tối đa. Bán kính làm việc
5,32 m
7.51 m
9,81 m
12.11 m
14,42 m
Tối đa. Chiều dài bùng nổ
5,51 m
7,70 m
10.00 m
12.30 m
14,61 m
Min. Chiều dài bùng nổ
3.27 m
3.31 m
3.41 m
3,54 m
3.63 m
Phần bùng nổ
2
3
4
5
6
Boom Nâng Góc
Min. 1 ° đến Max. 78 °
Slewing Góc
360 ° liên tục

Thông số kỹ thuật xe tải hino 4,5 tấn XZU720L tổng tải 7.5 tấn (XZU730L tông tải 8.5 tấn) lắp cẩu unic 3 tấn 5 đoạn (5 đốt)

Nhãn hiệu :
HINO XZU730L-HKFTL3/ GC.UNIC345
HINO XZU720L-HKFRL3/GC.UNIC345
Số chứng nhận :
492/VAQ09 - 01/14 - 00
Ngày cấp :
09/09/2015
Loại phương tiện :
Ô tô tải (có cần cẩu)
Xuất xứ :
Nhật Bản và Việt Nam
Cơ sở sản xuất :
Công ty CP XNK Ô tô và xe chuyên Dụng Việt Nam
Địa chỉ :
Đào Thục, Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội
Thông số về trọng lượng
 
Trọng lượng bản thân :
kG
4905
4655
Phân bố : - Cầu trước :
kG
2595
2520
- Cầu sau :
kG
2310
2135
Tải trọng cho phép chở :
kG
3400
2650
Số người cho phép chở :
người
3
3
Trọng lượng toàn bộ :
kG
8500
7500
Thông số về kích thước
 
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
mm
7575 x 2180 x 2970
6935 x 2140 x 2980
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
mm
4900 x 2050 x 500/---
4380 x 2000 x 450/---
Khoảng cách trục :
mm
4200
3870
Vết bánh xe trước / sau :
mm
1655/1590
1655/1520
Số trục :
2
 
Công thức bánh xe :
4 x 2
 
Loại nhiên liệu :
Diesel
 
Động cơ :
 
Nhãn hiệu động cơ:
7575 x 2180 x 2970
7575 x 2180 x 2970
Loại động cơ:
4900 x 2050 x 500/---
4900 x 2050 x 500/---
Thể tích :
4200
4200
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
1655/1590
1655/1590
Lốp xe :
7575 x 2180 x 2970
7575 x 2180 x 2970
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
4900 x 2050 x 500/---
4900 x 2050 x 500/---
Lốp trước / sau:
4200
4200
Hệ thống phanh :
1655/1590
1655/1590
Phanh trước /Dẫn động :
7575 x 2180 x 2970
7575 x 2180 x 2970
Phanh sau /Dẫn động :
4900 x 2050 x 500/---
4900 x 2050 x 500/---
Phanh tay /Dẫn động :
4200
4200
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:
Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC URV345, sức nâng lớn nhất theo thiết kế 3030 kg; - Hàng năm, Giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE BỒN, XE TÉC

Liên hệ chat facebook với chúng tôi

Liên Hệ: