HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.Phương - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr.Dũng - 091.1618.222

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

Xe tải hyundai HD210 gắn cẩu Unic 4 tấn URV540

Tên hàng: Xe tải hyundai HD210 12 tấn 6x2 3 chân cầu lết gắn cẩu Unic 4 tấn URV540
Chủng loại sản phẩm: Xe tải Hyundai Gắn cẩu
Giá bán tham khảo: 0 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ

  • Loại cẩu: Unic UR-V540 (URV540)

  • Các loại đốt (đoạn, khúc): 3 đốt URV543 (UR-V543), 4 đốt URV544 (UR-V544), 5 đốt URV545 (UR-V545)

  • Tải trọng cẩu hang hóa 4 tấn

  • Góc nâng 78 độ

  • Góc quay 360 độ

  • Xe cơ sở xe tải Hyundai Hd210 3 chân 6x2 tải trọng 12 tấn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

xe tải hyundai hd210 găn cẩu unic 4 tấn

xe tai hyundai hd210 3 chan lap cau unic 4 tan

Thông số
Đơn vị
Giá trị
1. Thông số chung
Loại phương tiện
Ô tô tải (có cần cẩu)
Nhãn hiệu; số loại
HYUNDAI; HD210/TTCM-GC
Công thức bánh xe
6×2
2 .Thông số về kích thước
Kích thước chung ( Dài x Rộng x Cao)
mm
9670x2480x3330
Chiều rộng thùng hàng
mm
2480
3 .Thông số về khối lượng
Khối lượng bản thân
kg
8355
Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép
kg
11550
Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế
kg
11550
Số người cho phép chở
Người
03 (195 kg)
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép
kg
20100
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế
kg
20100
4 .Thông số về tính năng chuyển động
Tốc độ cực đại của xe
km/h
84,56
Độ dốc lớn nhất xe vượt được
%
20,28
Góc ổn định tĩnh ngang khi không tải
độ
37,97
Thời gian tăng tốc từ lúc khởi hành – 200m
s
22,87
R quay vòng Min bánh xe trước phía ngoài
m
7,14
5 .Động cơ
Nhà sản suất ,kiểu loại
D6GA
Loại nhiên liệu, số kỳ, số xy lanh, cách bố trí, kiểu làm mát
Diezel, 4kỳ tăng áp, 6xy lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
Dung tích xilanh
cm3
5899
Phương thức cung cấp nhiên liệu
Phun trực tiếp
Bố trí động cơ trên khung xe
Phía trước
6 .Li hợp
Nhãn hiệu
Theo động cơ
Kiểu loại
Ma sát khô
Kiểu dẫn động
Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
7. Hộp số
Nhãn hiệu hộp số chính
KH10
Kiểu loại
Cơ khí
Kiểu dẫn động
Cơ khí
Số cấp số
06 số tiến 01 số lùi
8. Các đăng dẫn động
Nhãn hiệu
Kiểu loại
Các đăng không đồng tốc
Đường kính ngoài/ chiều dày
mm
9. Hệ thống lái
Kiểu loại cơ cấu lái
Trục vít – êcu bi
Dẫn động
Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Tỷ số truyền cơ cấu lái
22,2-26,2
10. Hệ thống phanh
Phanh công tác   – Kiểu loại
– Dẫn động
Má phanh tang trống
Khí nén hai dòng
Phanh dừng        – Kiểu loại
– Dẫn động
– Tác động
Má phanh tang trống
Khí nén +bầu phanh tích năng
Tác động lên trục 3
11. Hệ thống treo
Hệ thống treo trục 1
Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp,
Giảm chấn thuỷ lực
Hệ thống treo trục 2
Phụ thuộc khí nén
Hệ thống treo trục 3
Phụ thuộc, nhíp lá bán elíp, giảm chấn thủy lực
12. Cầu
Trục dẫn hướng
Trục1
Trục chủ động
Trục 3
13. Vành bánh xe, lốp
Số lượng
10 + 1
Lốp trục 1
Đơn
Lốp trục 2,3
Kép
14. Hệ thống điện
Điện áp hệ thống
V
24
ắc quy ( số lượng, điện áp ,dung lượng )
02 x 12V – 120Ah
Hệ thống chiếu sáng tín hiệu
Hệ thống chiếu sáng tín hiệu phía trước
Giữ nguyên của ôtô cơ sở
Đèn xi nhan sau
02
Màu vàng
Đèn phanh và kích thước sau
02
Màu đỏ
Đèn soi biển số
01
Màu trắng
Đèn lùi
01
Màu trắng
Tấm phản quang
02
Màu đỏ
15. Ca bin
Kiểu ca bin
Kiểu lật
16. Thùng xe
Mô tả
Thùng lửng
Kích thước lòng thùng
mm
6320x2330x400
17. Cần cẩu và thiết bị thuỷ lực chuyên dùng
Nhãn hiệu cần cẩuma
UNIC URV544
Sức nâng lớn nhất/  tầm với cẩu
Kg/m
4050/2,9

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE BỒN, XE TÉC

Liên hệ chat facebook với chúng tôi

Liên Hệ: