HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.Phương - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr. Điệp - 09.3576.3579

Manager

Mr.Dũng - 091.1618.222

Manager

Ms.Trường - 0936.017.696

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

Xe hút chất thải hút bùn cống hino WU 3 khối (3m3)

Tên hàng: HINO WU342L
Chủng loại sản phẩm: Xe hút chất thải Hino
Giá bán tham khảo: 0 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ

Xe hút bùn là sản phẩm xe chuyên dụng môi trường thông hút chất thải môi trường với chức năng chính là hút các loại chất thải bùn đất có cặn bẩn do vậy xe hút bùn cần phải có hai hệ thống ben là hệ thống ben nâng téc đổ và hệ thống ben mở nắp chặn phía đuôi téc, Xe hút bùn có hai loại đang được sử dụng là xe hút bùn loại thông thường và xe hút bùn áp lực cao được sử dụng với những chức năng khác nhau

Xe hút bùn hino là sản phẩm xe chuyên dụng hút bùn đón trên nền xe cơ sở là xe tải hino. Xe tải Hino là loại xe xuất sứ nhật bản lắp ráp tại Việt Nam. hệ thống chuyên dùng hút bùn cống được đóng mới tại Việt Nam linh kiện nhập khẩu châu Âu, Nhật Bản, Hà Quốc, Đài Loan

XE HÚT BÙN HINO WU 3 KHỐI (3M3)

Hình ảnh xe hút bùn hino wu

xe hut bun hino wutec xe hut bun wu

Thông số kỹ thuật xe hút bùn hino 3 khối

Nhãn hiệu :

HINO WU342L-NKMRHD3/VIETTRUCK

Loại phương tiện :

Ôtô hút chất thải bùn cống

Xuất xứ :

Nhật Bản và Việt Nam

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân :

kG

4315

Phân bố : - Cầu trước :

kG

1870

- Cầu sau :

kG

2445

Tải trọng cho phép chở :

kG

2990

Số người cho phép chở :

người

3

Trọng lượng toàn bộ :

kG

7500

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

5970 x 1980 x 2420

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

3440 x 1100 x 1100

Chiều dài cơ sở :

mm

3380

Vết bánh xe trước / sau :

mm

1455/1480

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

W04D-TP

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

4009       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

77 kW/ 2800 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

7.50 - 16 /7.50 - 16

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE BỒN, XE TÉC

Liên hệ chat facebook với chúng tôi

Liên Hệ: