HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.Phương - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr.Dũng - 091.1618.222

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

XE CỨU HỎA CHỮA CHÁY 3 KHỐI HINO WU

Tên hàng:
Chủng loại sản phẩm: Xe chuyên dụng Hino
Giá bán tham khảo: 0 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ

HÌNH ẢNH

xe cuu hoa hino wu

xe chua chay hino wu

thung xe cuu hoa chua chay

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Nhãn hiệu :
HINO WU
Loại phương tiện :
Ôtô chữa cháy
Xuất xứ :
vietnam
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân :
4080
kG
Phân bố : - Cầu trước :
1830
kG
- Cầu sau :
2250
kG
Tải trọng cho phép chở :
3225
kG
Số người cho phép chở :
3
người
Trọng lượng toàn bộ :
7500
kG
Thông số kích thước
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
6600 x 2080 x 2960
mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
--- x --- x ---/---
mm
Khoảng cách trục :
3870
mm
Vết bánh xe trước / sau :
1655/1520
mm
Số trục :
2
Công thức bánh xe :
4 x 2
Loại nhiên liệu :
Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ:
HINO W04D TN
Loại động cơ:
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :
4009       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay :
86 kW/ 2500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:
02/04/---/---
Lốp trước / sau:
7.50-16(7.50R16) /7.50-16(7.50R16)
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động :
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :
Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú:
Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
Hệ thống chữa cháy gồm xi téc chứa nước (2865 lít), Foam (250 lít), cơ cấu bơm, vòi phun và các thiết bị chữa cháy kèm theo; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE BỒN, XE TÉC

Liên hệ chat facebook với chúng tôi

Liên Hệ: