HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.Phương - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr.Dũng - 091.1618.222

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

XE CỨU HỎA 4 KHỐI (4M3) HINO FC

Tên hàng:
Chủng loại sản phẩm: Xe chuyên dụng Hino
Giá bán tham khảo: 0 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ

Xe cứu hỏa hay còn gọi là xe chữa cháy hino FC, là dòng xe chữa cháy hạng nhỏ sử dụng cho các khu công nghiệp, khu đô thị vừa và nhỏ, thành phố thị trấn có ngõ ngóc ngách nhỏ mà xe lớn khó vào.

đây là loại xe chữa cháy trang bị cả phun nước và phun bọt foam. với dung tích thùng chứa nước là 3,5m3, thùng chứa bọt là 0.5m3. xe được đóng mới ở việt nam với

HÌNH ẢNH XE CHỮA CHÁY HINO FC 4M3 3500L NƯỚC, 500L BỌT FOAM

 xe cứu hỏa hino fc

mau cabin doi xe cuu hoa hino fc

Xe chữa cháy hino FC, cabin đời mới, cabin đôi, với hệ thống vòi phun chữa cháy, thiết bị bơm van nhập khẩu từ italya, thiết kế kiểu gọn nhẹ, rễ tháo lắp sửa chưa khi cần thiết

thung do ben trai dung cu chua chay

5000l nước 1000l bọt xe cứu hỏa

hom chua do chua chay phia sau

hom chua do chua chay ben trai

Hệ thống thùng chứa đồ chữa cháy xe cứu hỏa hino fc 4 khối, bao gồm hệ thống đường ống cấp nước, hệ thống vòi, ống, bình chữa cháy, rìu, búa, đồng hồ đo

bo phan tiep nuoc cuu hoa

he thong dong ho do he thong chua chay

xe chua chay hino fc đang đóng dưới nhà máy

Hình ảnh đóng xe chữa cháy hino dưới xưởng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CỨU HỎA 4 KHỐI HINO FC

Stt
Thông số
Mô tả
A
GIỚI THIỆU CHUNG
 
1
Hàng hóa
Xe chữa cháy nước + hóa chất (foam)
2
Model
HFF-40
3
Nước sản xuất
Việt Nam
4
Nước lắp ráp
Việt Nam
5
Năm sản xuất
Năm  2015, mới 100%
6
Dung tích téc nước
3.600 lít
7
Dung tích téc hóa chất (foam)
400 lít
8
Xe cơ sở (chassis)
Model FC9JESW, hàng LD Nhật-Việt (Sản xuất tại Nhật Bản, và được Công ty LD TNHH Hino Motors Việt Nam lắp ráp tại Việt Nam)
9
Hệ thống bơm chữa cháy
Nhập khẩu
10
Cabin
Cabin kép
11
Công thức bánh xe
4x2
12
Màu sơn của vỏ xe
Màu đỏ
B
THÔNG SỐ XE CƠ SỞ
 
I
Kích thước & trọng lượng
 
1
Kích thước bao ( D x R x C)
~ 6.600 x 2.300 x 3.200 mm
2
Chiều dài cơ sở
3.420 mm
3
Vệt bánh xe trước/sau
1.770 / 1.660 mm
4
Khoảng sáng gầm xe
225 mm
5
Tổng trọng tải
10.400 kg
II
Cabin
 
1
Loại
Cabin kép
2
Sô cửa
4
3
Sô chỗ ngồi
7
4
Kết cấu
Cabin được thiết kế hiện đại, có cửa rộng, tầm nhìn xung quanh tôt,
5
Thiết bị lắp đặt trong cabin
Bộ đàm chỉ huy
 
III
Động cơ
 
1
Model
Hino J05E-TE (Euro II)
 
2
Loại động cơ
Diesel, 4 kỳ, 4 xy-lanh thẳng hàng phun nhiên liệu trực tiếp với hệ thống làm mát khí nạp
 
3
Dung tích xy-lanh
5.123 cc
 
4
Công suất cực đại
118 kW / 2.500 vòng/phút
 
5
Momen xoắn cực đại
515 Nm / 1.500 vòng/phút
 
IV
Hệ thống lái
 
 
1
Kiểu cơ cấu lái
Loại trục vít ê cu bi
 
2
Dân động
Cơ khí, có trợ lực thủy lực thủy lực
 
3
Cột lái
Cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.
 
V
Hệ thống truyền lực
 
1
Kiểu truyền lực bánh xe
4x2
 
2
Ly hợp
Đĩa ma sát khô, dân động thủy lực, trợ lực khí nén.
 
3
Hộp số
Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6
 
VI
Hệ thống treo
 
1
Trục trước
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
 
2
Trục sau
Phụ thuộc, nhíp lá
 
VII
Hệ thống phanh
 
1
Phanh chính
Tang trống, dân động thủy lực, trợ lực khí nén.
 
2
Phanh đỗ xe
Tang trống, cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số
 
VIII
Hệ thống khác
 
1
Lốp xe
8.25-16 (Trước đơn / Sau kép)
 
2
Thùng nhiên liệu (lít)
100 lít
 
3
Cửa sổ điện
 
4
Khóa cửa trung tâm
 
5
CD, AM/FM Radio
 
6
Hệ thống điện
24V
 
7
Ắc quy
2 bình - 12V, 65Ah
 
8
Tiêu hao nhiên liệu
~ 16lít / 100 km (tại tốc độ 60km/h)
 
C
THÂN XE CHỮA CHÁY VÀ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
 
I
Thân xe chữa cháy
 
 
1
Vật liệu
Làm bằng các khung nhôm hợp kim (Aluminum profile) nhẹ, bền, chắc chắn.
 
2
Cấu trúc
- Thiết kế phù hợp cho việc thông gió và thoát nước ở những chỗ cần thiết và dễ nhìn thấy cả ở đằng trước, hai bên và đằng sau.
-   Cấu trúc thân xe dễ dàng tiếp cận để chứa các ống dân, dụng cụ và thiết bị cần thiết.
 
3
Nóc xe và sàn làm việc
Nóc xe thiết kế chống trượt, làm bằng các tấm nhôm chống ăn mòn cho nhân viên chữa cháy thao tác ở trên
 
4
Thang ống
Có bố trí 01 thang ở đừng sau xe để lên/xuống nóc và sàn làm việc dễ dàng.
 
5
Bậc lên xuống
Được thiết kế phù hợp thuận tiện cho quá trình chữa cháy.
 
II
Khoang chứa dụng cụ, phương tiện chữa cháy
 
1
Số lượng
4 khoang
 
2
Vị trí
Lắp hai bên thân xe
 
3
Vật liệu
-   Khung chịu lực được chế tạo bằng thép gia cường phủ sơn lót chông rỉ và sơn phủ bề mặt.
-   Bề mặt xung quanh khoang chế tạo từ các tâm thép.
- Sàn và các giá đỡ bằng hợp kim nhôm sần chống trượt A3031
 
4
Kết cấu
- Trong khoang có các giá đỡ thiết bị, các cửa khoang được lắp đặt với khoang thông qua các bản lề và thiết bị tự cuôn.
-   Cửa cuôn nhôm có khóa được thiết kế đặc biệt giúp cho việc thao tác được nhanh chóng.
 
III
Khoang chứa bơm chữa cháy và bảng điều khiển
 
1
Vị trí
Lắp ở sau xe
 
2
Vật liệu
-     Khung chịu lực được chế tạo từ hợp kim nhôm.
 
3
Câu tạo
Có khả năng điều khiển tất cả các chức năng của xe chữa cháy chỉ cần có một người, trên bảng điều khiển có lắp:
 
 
IV
Téc chứa nước
 
1
Dung tích téc nước
3.600 lít
 
2
Hình dạng
Hình khối chữ nhật
 
V
Téc chứa hóa chất (foam)
 
 
1
Dung tích téc hóa chất bọt
400 lít
 
2
Hình dạng
Hình khối chữ nhật
 
3
Vật liệu
Thép không gỉ SUS 316
 
4
Kết cấu
Téc hóa chất lỏng được hàn chắc chắn chống mài mòn và hư hại từ hoá chất. Téc hóa chất có lỗ để kiểm tra và làm sạch, có tấm ngăn và các thiết bị khác.
 
5
Thiết bị
01 chiếc đồng hồ đo mức foam
 
6
Lỗ thoát
Đường kính 1 inch có van đóng
 
VI
Bơm nước chữa cháy
 
 
1
Giới thiệu chung
Bơm chữa cháy có nhiệm vụ hút nước từ bồn chứa nước và bồn chứa foam của xe chữa cháy hoặc trực tiếp hút nước từ các trụ cấp nước, ao hồ tạo áp suất cao phun nước dập tắt các đám cháy nhanh nhất
 
VII
Bơm mồi
 
1
Kiểu
Bơm cánh gạt
 
2
Loại
Bơm điện.
 
VIII
Hệ thống trộn bọt
Hệ thống trộn bọt theo tỷ lệ, điều chỉnh bằng tay
 
IX
Lăng giá
 
1
Kiểu
Điều khiển bằng tay, có khả năng phun nước, hỗn hợp thuốc chữa cháy
 
2
Góc quay của lăng giá ở mặt phẳng nằm ngang
3600, liên tục
 
X
Họng xả, họng hút
 
1
Họng xả
 
 
- Đường kính
65 mm
 
- Số lượng
02 chiếc
 
- Vị trí
Phía sau xe
 
2
Họng hút
 
 
- Đường kính
125 mm
 
- Số lượng
01 chiếc
 
- Vị trí
Phía sau xe
 
XI
Trang thiết bị kèm theo
 

 

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE BỒN, XE TÉC

Liên hệ chat facebook với chúng tôi

Liên Hệ: