HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.Phương - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr.Dũng - 091.1618.222

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

Xe chở cám 13 khối hino FG chở thức ăn chăn nuôi, thức ăn gia súc

Tên hàng: xe chở cám hino fg 13 khối
Chủng loại sản phẩm: Xe chuyên dụng Hino
Giá bán tham khảo: 0 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ
  • xe cơ sở HINO (4x2)

  • MODEL : FGJPSB đóng xe chở cám gạo

  • ( Xe phù hợp đóng bồn chở cám dự kiến 13 khối – 7,3 Tấn)

  • Thời gian hoàn thiện xe và hồ sơ xe chở cám gạo 50 ngày

  • Tổng tải trọng: 15.100 Kg

  • Độngcơ: Diesel J08E-UG

  • Dung tích xi lanh: 7684 cc   - Côngsuất: 167kw/2500 vòng/phút

  • Kíchthướcbaongoài (D x R x C) (mm): 9355 x 2.450 x 3.850

  • Lốpxe (trước/sau): 10.00R20 ( Lốpbốthép)

  • Xe  cơ sở : HINO (4x2)-model FGJPSB

  • Thể tích bồn chở cám dự kiến 13 khối

  • Tải trọng tham gia giao thông: 7,3 Tấn

THÔNG TIN KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE CƠ SỞ XE CHỞ CÁM GẠO
 Tiêu chuẩn khí thải 
EURO III
Xe cơ sở
HINO FG8JJSB
Động cơ
 
Nhãn hiệu
J08E-UG
Kiểu loại
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng. Có tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Công suất đạt cực đại
Ps/rpm
235/2500
Mômen xoắn cực đại
Kg.m/rpm
706/1500
Dung tích xi lanh
cc
7684
Đường kính xi lanh
mm
112
Kích thước
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :
mm
7180 x 2450 x 3500
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :
mm
4540 x 2080 x 1390
Chiều dài cơ sở :
mm
4280
Vết bánh xe trước / sau :
mm
1920/1820
Số trục :
2
Công thức bánh xe :
4 x 2
Loại nhiên liệu :
Diesel
Số người cho phép chở
Người
03
Trọng Lượng
Trọng lượng bản thân  
kG
6655
Cầu trước :
kG
3170
Cầu sau :
kG
3485
Trọng lượng toàn bộ                      
kG
15050
Tải trọng cho phép tham gia giao thông
kG
8200
Hệ thống phanh
Phanh trước /Dẫn động :
Tang trống /Khí nén - Thủy lực
Phanh sau /Dẫn động :
Tang trống /Khí nén - Thủy lực
Phanh tay /Dẫn động :
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Cỡ lốp
 
10R20
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :
Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Bơm Piston
Tỷ số nén
18.1
Hộp số
LX06S
6 số tiến 1 số lùi , đồng tốc từ số 2 đến số 6
Khả năng vượt dốc
Tan ( % )
38.3
Tốc tối đa
km/h
106
Thùng nhiên liệu
Lít
200
Ca Bin
     Kiểu Lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn
Tính Năng Khác
Mức tiêu hao nhiên liệu ( lít/ 100km)
                                            16
Hệ thống treo cầu trước
 Hệ thống treo phụ thuộc , nhíp lá , giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo cầu sau
                                            Có
Cửa sổ điện
                                            Có
Khóa cửa trung tâm
                                            Có
CD&AM/FM Radio
                                            Có
Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao
                                            Có
Số chỗ ngồi
                                             3
Sơn
Sơn phủ bên ngoài
Khoang chứa
Khoang chứa dụng cụ, đồ nghề 02 bên hông xe
Trang bị tiêu chuẩn theo Xe Tải Hino
01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, CD/AM&FM Radio với 2 loa, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá và thanh chắn an toàn 02 bên hông xe, vè chắn bùn.
 QUY CÁCH XI-TÉC CHỞ THỨC ĂN GIA SÚC ĐÓNG TRÊN XE (4X2)
Kích tổng thể xe xi-téc (DxRxC) mm
9460 x 2430 x 3620
Kích thước xi-téc (DxRxC) mm
5430 x 2010 x 2010/---
Thể tích xi-téc (m3)
13 m3

HÌNH ẢNH XE CHỞ CÁM GẠO THỨC ĂN GIA SÚC

xe tec cho cam hino fg 13 khoi

hinh anh  phia duoi xe tec cho cam su dung trục vit

Hình ảnh xe chở cám hino FG sử dụng cơ cấu trục vít để đưa cám ra ngoài giúp không vỡ cám viên, xe có thể sử dụng chở cám viên hoặc cám bột tùy thích. xe có dung tích bồn 13 khối

 

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE BỒN, XE TÉC

Liên hệ chat facebook với chúng tôi

Liên Hệ: