HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.Phương - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr. Điệp - 09.3576.3579

Manager

Mr.Dũng - 091.1618.222

Manager

Ms.Trường - 0936.017.696

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

Xe cứu hộ howo 3 chân gắn cẩu 20 tấn xoay 360 độ

Tên hàng: xe cứu hộ howo 3 chân 6x4 lắp cẩu xoay 360 độ tải trọng 20 tấn cẩu lắp trên sàn xe
Chủng loại sản phẩm: Xe cứu hộ Howo
Giá bán tham khảo: 0 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ

HÌNH ẢNH

 xe cứu hộ giao thông howo 6x4

hinh ảnh càng gắp xe cứu hộ howo 3 chân

bộ cẩu xoay 360 độ xe cứu hộ howo 3 chân cẩu 20 tấn

hình ảnh cẩu và càng kéo

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật xe chassis
Kích thước tổng thể
mm
      10410×2500×3185
Model Chassis
 
ZZ1257M5847C
Dẫn động
 
6×4
Trục cơ sở
mm
5825+1350
Tự trọng
kg
19435
Tại trọng trục trước
kg
7205
Tải trọng trục sau
kg
12230
Trọng lượng toàn bộ
kg
32000
Tại trọng trục trước khi đầy tải
kg
7000
Tại trọng trục trước khi đầy tải
kg
25000
Chiều dài cơ sở (trước/sau)
mm
2022/1830
Góc tiếp cận
º
16
Góc khởi hành
º
23
Khả năng leo dốc
%
≥30
Tốc độ lớn nhất
km/h
90
Model động cơ
-
WD615.93C
Dung tích xilanh
L
9.726
Công suất động cơ
kw/r/min
247/2200
Mô men xoắn tối đa
n·m/r/min
1350/1100~1600
Nhiên liệu
 
Diesel
Tiêu chuẩn khí thải
 
EURO III
Cỡ lốp
 
12.00R20
Số lượng người
 
2
Li hợp
- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 420mm, dẫn động cơ khí, trợ lực khí nén
 Hộp số
- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi.
Cầu trước
- Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.
Cầu sau
- Tỷ số truyền: 4.875
Khung xe
- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x (8+5) (mm), các khung gia cường và các khớp ghép nối được tán rivê nguội
Hệ thống treo
- Hệ thống treo trước: 12 lá nhíp, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ giữ cân bằng.
- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bán elip cùng với bộ dẫn hướng.
 Hệ thống lái
- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực.
- Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1.
Hệ thống phanh
- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
- Phanh đỗ xe: dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ
Bánh xe và kiểu loại
- Larang: 8.0-20, thép 10 lỗ.
- Cỡ lốp: 11.00R20
 Cabin
- Cabin dài HW76 có giường nằm, có thể lật nghiêng 700 về phía trước bằng thủy lực, 3 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, lá chắn gió có gắn ăng ten cho radio, ghế ngồi của lái và phụ xe có thể điều chỉnh được, hệ thống thông gió và toả nhiệt, có trang bị radio, Mp3 stereo, cổng USB, tấm che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được…
- Có hệ thống điều hòa không khí
Hệ thống điện
- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kW
- Máy phát điện 28V, 1000W
- Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah
Kích thước (mm)
- Chiều dài cơ sở: 5225+1350
- Vệt bánh xe trước: 1995
- Vệt bánh xe sau: 1850
- Kích thước tổng thể xe chassis: 10855x2496x3563
Trọng lượng (kg)
- Tải trọng định mức: 15285
- Trọng lượng bản thân: 9520
- Tổng trọng lượng: 25000
Đặc tích chuyển động
- Tốc độ lớn nhất: 90 km/h
- Độ dốc lớn nhất vượt được: 34%
- Khoảng sáng gầm xe: 298mm
- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 26m
- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 28 (L/100km)
- Thể tích thùng chứa nhiên liệu: 350L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.
Cơ cấu nâng
Trọng lượng nâng
kg
7500
Trọng lượng nâng tối đa
kg
12435
Trọng lượng nâng tối đa khi cần ở vị trí ngắn nhất
g
14000
Trọng lượng nâng tối đa khi cần ở vị trí dài nhất
kg
4000
Trọng lượng kéo theo
kg
32000
Trọng lượng kéo theo lớn nhất
kg
60000
Chiều dài làm việc hiệu quả của cần
mm
3415
Chiều dài mỗi đoạn
mm
1700
Góc làm việc của cần
°
90
Cơ cấu cần cẩu và tời
Trọng lượng cẩu lớn nhất
kg
14000
Chiều cao làm việc của cẩu
mm
9430
Chiều dài mỗi đoạn
mm
3045
Góc quay làm việc của cẩu
°
360
Số lượng dây tời
piece
2
Sức kéo của dây tời
kg
10000×2
Đường kính cáp thép
mm
18
Chiều dài dây tời
m
40
Tốc độ dây tời
m/min
7
Góc nâng của cẩu
°
54
Thông số kỹ thuật xe chassis
Kích thước tổng thể
mm
      10410×2500×3185
Model Chassis
 
ZZ1257M5847C
Dẫn động
 
6×4
Trục cơ sở
mm
5825+1350
Tự trọng
kg
19435
Tại trọng trục trước
kg
7205
Tải trọng trục sau
kg
12230
Trọng lượng toàn bộ
kg
32000
Tại trọng trục trước khi đầy tải
kg
7000
Tại trọng trục trước khi đầy tải
kg
25000
Chiều dài cơ sở (trước/sau)
mm
2022/1830
Góc tiếp cận
º
16
Góc khởi hành
º
23
Khả năng leo dốc
%
≥30
Tốc độ lớn nhất
km/h
90
Model động cơ
-
WD615.93C
Dung tích xilanh
L
9.726
Công suất động cơ
kw/r/min
247/2200
Mô men xoắn tối đa
n·m/r/min
1350/1100~1600
Nhiên liệu
 
Diesel
Tiêu chuẩn khí thải
 
EURO III
Cỡ lốp
 
12.00R20
Số lượng người
 
2

 

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE BỒN, XE TÉC

Liên hệ chat facebook với chúng tôi

Liên Hệ: