HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Manager

Mr.PhÆ°Æ¡ng - 098.999.1683

Manager

Mr.Quý - 098.605.8836

Manager

Mr. Điệp - 09.3576.3579

Manager

Mr.DÅ©ng - 091.1618.222

Manager

Ms.Trường - 0936.017.696

Manager

Dịch vụ Bảo Hành + Phụ Tùng Mr.Lâm: 0968.780.658

Xe ben Howo 371 HP 3 chân

Tên hàng: ZZ3257N3647B
Chủng loại sản phẩm: Howo-Sinotruck
Giá bán tham khảo: 0 VND
GIỚI THIỆU TSKT HÌNH ẢNH BÌNH LUẬN SP TƯƠNG TỰ
Vá»›i dòng xe ben Howo 371 do công ty chúng tôi cung cấp có các dòng sản phẩm nhÆ° sau:
-        Xe ben Howo 371 thùng đúc
-        Xe ben Howo 371 thùng dài 5,6m
-        Xe ben Howo 371 thùng dài 5,8m.
-        Xe ben Howo 371 thùng dài 6m
Sau đây xin gửi tới quý khách hàng hình ảnh và thông số kỹ thuật chi tiết của xe ben Howo 371 thùng dài 5,6m như sau
 Thông số kỹ tuật Xe ben Howo 371HP 3 chân nhập khẩu nguyên chiếc
·          Hãng sản xuất: DONGFENG
·         Danh mục : XE TẢI BEN HOWO
·         SX và NK 2012.
·          Xe tải tá»± đổ 13 - 15 - 18 -20 Tấn
·         Äá»™ng cÆ¡ 371HP
·         Nhập khẩu nguyên chiếc
Model
ZZ3257N3647B
Động cơ
- NSX: SINOTRUK
- Kiểu loại: WD615.69, tiêu chuẩn khí thải EURO II
- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp
- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian
- Công suất max: 371hp (mã lực)/2200 (v/ph)
- Mômen max: 1500 (Nm)/1100-1600 (v/ph)
- Đường kính x hành trình pistong: 126x130 mm
- Dung tích xilanh: 9726ml. Tỷ số nén: 17:1
- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L
 
Li hợp
- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số
- Kiểu loại: HW19710, có bộ đồng tốc, 10 số tiến và 2 số lùi
Cầu trước
- Tải trọng 7 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.
Cầu sau
- Tải trọng 13x2 tấn. Tỷ số truyền: 5.73
Khung xe
- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8 (mm), các khung gia cường và khớp ghép nối được tán rivê nguội
 
Hệ thống treo
- Hệ thống treo trước: 10 lá nhíp, bản 90 mm, dạng bán elip kết hợp với giảm chấn thủy lực và bộ cân bằng
- Hệ thống treo sau: 12 lá nhíp, bản 90 mm, bán elip cùng với bộ dẫn hướng
Hệ thống lái
- ZF8098, tay lái trợ lực thủy lực
- Tỷ số truyền: 20.2-26.2:1
Hệ thống phanh
- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén
- Phanh đỗ xe (phanh khẩn cấp): Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau
- Phanh phụ: phanh khí xả động cơ.
 
Bánh xe và kiểu loại
- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ
- Cỡ lốp: 12.00R20 (bố thép) hoặc 12.00-20 (bố ni lông).
Cabin
- Cabin dài có giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trÆ°á»›c bằng thủy lá»±c, táp lô ốp gá»—, bảng đồng hồ trung tâm có màn hình hiện thị Ä‘iện tá»­, 2 cần gạt nÆ°á»›c kính chắn gió vá»›i 3 tốc Ä‘á»™
- Có hệ thống điều hòa không khí tự động.
Hệ thống nâng hạ
- Ben đầu HYVA, 3 đốt ben.
Hệ thống điện
- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4kw
- Máy phát điện 28V, 1500W
- Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah
 
Kích thước (mm)
- Chiều dài cơ sở: 3825 + 1350
- Vệt bánh xe trước: 2041
- Vệt bánh xe sau: 1830
- Kích thÆ°á»›c tổng thể: 8545 x 2496 x 3170
- Kích thÆ°á»›c   thùng (thùng thẳng): 
     5600 x 2300 x 1500 (19,32 m3)
     5800 x 2300 x 1500 (20,01 m3)
     6000 x 2300 x 1500 (20,70 m3)
- Thành thùng dày 8 mm, sàn thùng dày 10 mm. hoặc
  Thành thùng dày 10 mm, sàn thùng dày 12 mm hoặc
  Thành thùng dày 12 mm, sàn thùng dày 14 mm
 
Trọng lượng (kg)
- Tải trọng: 9800
- Tự trọng: 15000
- Tổng trọng lượng: 25000
- Tải trọng phân bố lên trục trước: 7000
- Tải trọng phân bố lên trục sau: 9000x2
Đặc tích chuyển động
- Tốc độ lớn nhất: 75 km/h
 

,

HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG

XE MÔI TRƯỜNG
 
XE Bá»’N, XE TÉC

Liên hệ chat facebook vá»›i chúng tôi

Liên Hệ: